☰ Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ khách hàng
Ảnh phần hỗ trợ khách hàng
Thống kê truy cập

Tổng truy cập: 23644

30 ngày qua: 2444

Hôm qua: 24

Hôm nay: 112

DOTHANH IZ71SL Plus 3.5 tấn

DOTHANH IZ71SL Plus 3.5 tấn

  • Giá: Liên hệ

Tổng tải 7.1 T

Tải trọng 3.5 T

Công suất 122 Ps

Chiều dài cơ sở 4.500 mm

DOTHANH IZ71SL Plus là phiên bản nâng cấp lên tiêu chuẩn khí thải Euro 5, thuộc dòng DOTHANH IZ Plus.

Sở hữu diện mạo đặc trưng của DOTHANH, tích hợp cùng những cải tiến công nghệ cao và thiết kế nội thất mới mẻ. Lòng thùng siêu dài 6.3m, tối ưu không gian chứa cho mọi mặt hàng trong phân khúc tải nhẹ. Tất cả tạo nên DOTHANH IZ71SL Plus, xứng đáng là giải pháp vận tải 3 trong 1 của thời đại: "Xanh", Mạnh và Kinh tế.

Thông số của DOTHANH IZ71SL Plus 3.5 tấn

MODEL

DOTHANH IZ71SL Plus
THÙNG BẠT THÙNG KÍN THÙNG LỬNG
 KHỐI LƯỢNG (kg)
 Khối lượng toàn bộ 7.100 7.100 7.050
 Khối lượng hàng hóa 3.490 3.350 3.495
 Khối lượng bản thân 3.415 3.555 3.360
 Số chỗ ngồi (người) 3
 Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 100
 KÍCH THƯỚC (mm)
 Kích thước tổng thể (DxRxC) 8.150 x 2.155 x 3.130 8.200 x 2.155 x 3.145 8.150 x 2.155 x 2.320
 Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC/TC) 6.300 x 2.020 x 660/2.090 6.300 x 2.020 x 2.090 6.300 x 2.020 x 500
 Chiều dài cơ sở 4.500
 Vết bánh xe trước/sau 1.585/1.570
 ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG
 Kiểu động cơ JX493ZLQ5C (Euro 5)
 Loại Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp (Bosch), tăng áp, làm mát bằng chất lỏng
 Dung tích xy lanh (cc) 2.771
 Công suất cực đại (Ps/rpm) 122/3.200
 Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 330/1.800-2.200
 Kiểu hộp số Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi
 HỆ THỐNG PHANH
 Phanh chính Tang trống, dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, có trang bị ABS
 Phanh đỗ Tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số
 Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
 CÁC HỆ THỐNG KHÁC
 Ly hợp Đĩa đơn, ma sát khô, trợ lực chân không, dẫn động thủy lực
 Hệ thống lái Trục vít ê cu bi, dẫn động cơ khí trợ lực thủy lực
 Hệ thống treo Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực
 Máy phát điện 14V-110A
 Ắc - quy 01x12V-90 Ah
 Cỡ lốp/công thức bánh xe 7.50-16/4x2R
 TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC
 Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) 29,8
 Tốc độ tối đa (km/h) 98
 Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 8,5

Xem thêm các dòng xe khác

.