SRM S6 là dòng xe tải nhẹ thiết kế hiện đại, tải trọng tối ưu cùng khoang chở hàng rộng rãi, phù hợp vận chuyển đa dạng hàng hóa. Xe sử dụng động cơ công nghệ Italy mạnh mẽ, vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và được bảo hành lên đến 5 năm hoặc 150.000 km.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| SRM S6 | Thùng Lửng | Thùng Mui Bạt | Thùng Kín |
| Thông số KT Chính | |||
| Kích thước bao (DxRxC) (mm) | 5.630 x 1.910 x 2.030 | 5.650 x 1.910 x 2.660 | 5.650 x 1.910 x 2.720 |
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC) (mm) | 3.400 x 1.760 x 370 | 3.400 x 1.760 x 1.800/1.520 | 3.370 x 1.765 x 1.840 |
| Khoảng cách trục | 3.600 mm | ||
| Tải trọng hàng hóa | 1.495 kg | 1.300 kg | 1.250 kg |
| Tải trọng toàn bộ | 3.155 kg | ||
| Lốp xe (trước/sau) | 02 185R14 - 04 185R14 | ||
| Động cơ | |||
| Động cơ/tiêu chuẩn khí thải | SWD16MS/Euro V | ||
| Dung tích | 1.599 ml | ||
| Công suất max | 91/5600 kW/rpm | ||
| Momen xoắn cực đại | 162/4000 Nm/rpm | ||
| Dung tích bình xăng | 56 L | ||
| Khung gầm | |||
| Hệ thống treo trước | Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, 5 lá, giảm chấn thủy lực | ||
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, 07 lá chính + 04 lá phụ, giảm chấn thủy lực | ||
| Hệ thống phanh | Trước đĩa, sau tang trống, dẫn động thủy lực | ||
| Hệ thống an toàn | |||
| ABS, EBD, EPS | Có | ||
| Đèn sương mù | Có | ||
| Camera lùi | Có | ||
| Trang bị | |||
| Chất liệu ghế | Da | ||
| Điều hòa 2 chiều | Có | ||
| Kính chỉnh điện | Có (ghế lái) | ||
| Màn hình android 10inch | Có | ||







